Javascript DHTML Drop Down Menu Powered by dhtml-menu-builder.com
Kinh Doanh
Danh Mục Sản Phẩm
Kỹ Thuật Trang Trại
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Lâm Thanh Liêm
0919 599 600
Lâm Thanh Liêm
0919 599 600
Lâm Thanh Liêm
0919 599 600
Liên kết website
Kỹ Thuật Thú Y

Thuốc kháng khuẩn : NHÓM MACROLIDE

( Cập nhật : 21/06/2013 18:04:52 )

 
NHÓM MACROLIDE
 
1. Ngun gc
Chiết xuất từ nấm Streptomyces (Erythromycin từ S. erythreus, Spriramycin từ S.ambofacient)
 
2. Cu to hóa hc
Gồm một vòng Lacton lớn (có từ 12-16 nguyên tử) gắn với các phân tử đường bằng các liên kết glycosid
- Loại 12 nguyên tử: không sử dụng trong lâm sàng
- Loại 14 nguyên tử: Erythromycin, Oleandomycin
- Loại 16 nguyên tử: Spiramycin, Tylosin
 
3. Lý hóa tính
- pH tối ưu =7,8-8, pH10 làm hư hỏng thuốc, do đó người ta bọc viên nhộng khi dùng đướng uống
- Khá bền, kém tan trong nước , tan tốt trong dung môi hữu cơ.
- Thường ở dạng muối: lactobionat, thiocyanate (erythromycin); adipate (spiramycin);
chlohydrate (oleandomycin); tartrate, phosphate (tylosin)...
 
4. Dượcđộng
- Hấp thu: Erythromycin base bị hủy bới acid dịch vị nên sử dụng đường uống phải ở dạng capsul hoặc muôí steroat, propionate. Các macrolide mới thường hấp thu tốt hơn và ít bị nh hưởng bới thức ăn trong dạ dày
- Phân bố: dịch nội bào, khuyếch tán vào khắp các mô nhất là phổi, xương, gan , nhau thai trừ dịch não tủy (không đủ nồng độ trị liệu)
- Bài thải: chủ yếu qua mật (khác penicillin), tuyến sữa, nước bọt dạng còn hoạt tính
 
5. Hot tính dược lc
- Tác động tĩnh khuẩn
- Phổ kháng khuẩn: vi khuẩn G+, Mycoplasma, Rickettsia, Chlamydia.
 
6. Ch định
Ưu tiên chỉ định các bệnh đường hô hấp (CRD, PPLO ở gia cầm, suyễn heo, viêm phổi bê
nghé), tiêu chảy (hồng lị ở heo do Treponema) viêm vú (do lợi điểm bài thải nhanh, ít gây tồn dư trong sữa), dấu son, nhiễm trùng tai mũi họng ...
Thay thế penicillin trị nhiễm trùng do Staphylococcus
* Chống chỉ định ở loài ngựa
 
7. Ðc tính
Thấp nhất: sốt, nôn mửa, dị ứng da
 
9. Tương tác thuc:
- Ðối kháng với  β- Lactam, chloramphenicol, lincomycin ngoại trừ Tylosin có thể phối hợp với chloramphenicol
- Hiệp lực với: polypeptid, tetracycline, sulfamid
Thông tin liên quan
Thuốc kháng khuẩn : NHÓM SULFUNAMIDE  (23/06/2013)
Thuốc kháng khuẩn: NHÓM PHENICOL  (21/06/2013)
Thuốc kháng khuẩn : NHÓM AMINOGLYCOSIDE  (21/06/2013)
Thuốc kháng khuẩn : NHÓM BETALACTAM  (21/06/2013)
Thuốc kháng khuẩn  (19/06/2013)
Lịch chủng ngừa  (14/11/2010)
Bệnh Suy Dinh Dưỡng Ở Heo rừng.  (27/10/2010)
Bệnh Giả Dại.  (27/10/2010)
Bệnh Liên Cầu Khuẩn Trên Heo.  (27/10/2010)
Hội Chứng Viêm Vú - Viêm Tử Cung - Mất Sữa.  (27/10/2010)
Trang : 1/2   1  
0919 599 600
Video Clip         Xem thêm ...
Get the Flash Player to see this player.
Thông Tin Cần Biết
Tỉ Giá - Giá Vàng
Thời Tiết
Chứng Khoán (HOSE)
Chứng Khoán (HNX)
Chứng Khoán (OTC)
Lượt truy cập : 789567
Trực tuyến : 7
Designed & Powered by NEWTAB CO., LTD.