Javascript DHTML Drop Down Menu Powered by dhtml-menu-builder.com
Kinh Doanh
Danh Mục Sản Phẩm
Kỹ Thuật Trang Trại
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Lâm Thanh Liêm
0919 599 600
Lâm Thanh Liêm
0919 599 600
Lâm Thanh Liêm
0919 599 600
Liên kết website
Kỹ Thuật Chăn Nuôi

Hàm lượng vi lượng có trong một số loại thức ăn cho động vật.

( Cập nhật : 06/11/2010 22:06:56 )

Trích tài liệu” Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm Việt Nam. GS. TS. Nguyễn Đăng Vang.

 

Hàm lượng vi lượng có trong một số loại thức ăn cho động vật.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V.C.K (g/kg)

Kẽm (mg/kg)

Mangan (mg/kg)

Đồng (mg/kg)

Sắt (mg/kg)

STT

Tên thức ăn

 

Name of feed

DM

Zn

Mn

Cu

Fe

 

I. Thức ăn thô xanh

 

 

 

 

 

 

1. Cây, cỏ hoà thảo

 

 

 

 

 

1

Cây cao lương

132

 1,52

 0,94

-

 24,92

2

Cây ngô non

131

 4,98

 9,04

0,71

 95,39

3

Cây ngô non - đồng bằng Bắc Bộ

139

 5,87

 7,77

0,56

 101,22

4

Cây ngô non Tây Nguyên

184

 6,22

15,09

1,23

 -

5

Cây ngô trổ cờ

157

 6,25

 4,36

1,85

 101,66

6

Cỏ Austrogogon

158

 4,18

 4,95

1,80

 85,01

7

Cỏ bạc hà

119

 9,88

35,00

0,99

 161,32

8

Cỏ bạc hà vùng khu bốn cũ

131

13,05

47,08

0,51

 170,73

9

Cỏ bạc hà vùng miền núi Băc bộ

125

 9,03

31,47

1,40

 174,37

10

Cỏ công viên

202

 3,27

15,29

-

 218,38

11

Cỏ dầy

284

 4,97

29,51

0,71

 166,62

12

Cỏ gà ta

266

 5,11

37,51

1,57

 406,71

13

Cỏ Ghi nê

233

 4,43

30,94

1,65

 101,94

14

Cỏ Ghi nê Liconi

175

 3,80

20,32

1,17

 78,49

15

Cỏ Ghi nê Uganda

180

 2,88

12,89

-

 66,94

16

Cỏ lá tre

251

 4,82

18,12

2,33

 233,33

17

Cỏ lông đồi

239

 8,05

39,10

1,70

 -

18

Cỏ lông Para

191

 5,50

15,70

-

 44,03

19

Cỏ mần trầu

231

 3,72

33,91

1,04

 132,66

20

Cỏ môi

186

 2,27

 9,65

-

 90,49

21

Cỏ Pangola

252

 6,43

31,10

2,02

 141,65

22

Cỏ Setaria

297

 9,24

52,72

3,15

 111,43

23

Cỏ sữa

118

 5,46

15,40

1,83

 -

24

Cỏ thài lài

101

 4,06

30,30

0,82

 291,36

25

Cỏ tranh

279

 8,03

19,31

1,53

 136,43

26

Cỏ tự nhiên hỗn hợp

256

 4,33

50,10

-

 97,58

27

Cỏ voi

156

 5,54

18,25

1,47

 113,41

28

Cỏ voi Napier

211

 7,95

10,30

1,43

 -

29

Cỏ voi non vùng khu Bốn cũ

118

 5,32

12,34

0,38

 68,75

30

Cỏ voi vùng đồng bằng Bắc Bộ

154

 4,02

10,01

2,14

186,63

31

Cỏ voi vùng đồng bằng Nam Bộ

236

10,74

11,63

1,82

 -

32

Cỏ voi vùng Tây Nguyên

144

 6,02

11,89

1,40

 -

33

Cỏ voi vùng trung du Bắc Bộ

144

 4,16

25,08

1,76

 102,01

 

2. Cây cỏ bộ đậu

 

 

 

 

 

34

Cỏ Centrocema (Đậu bướm)

178

 6,51

27,59

3,58

 95,12

35

Cỏ Stylo - thân lá

223

13,60

63,55

2,97

 100,02

36

Cỏ Stylo Đông Nam Bộ

273

17,88

84,52

3,08

 96,45

37

Cỏ Stylo vùng trung du Bắc Bộ

219

10,38

51,84

3,59

 112,19

38

Thân lá keo dậu

259

 5,33

47,68

1,35

 207,20

39

Thân lá Kutzu

190

 9,42

40,53

2,94

 62,91

 

3. Các loại lá

 

 

 

 

 

40

Lá bắp cải già

110

 6,04

 7,02

0,40

 53,68

41

Lá dâm bụt

185

 3,09

10,42

-

 36,06

42

Lá dâu

302

 6,31

21,29

1,78

 62,18

43

Lá đu đủ

267

 9,45

10,87

1,36

 108,53

44

Lá gai

126

 7,03

 5,83

4,11

 46,82

45

Lá keo dậu

257

10,12

39,99

8,81

 -

46

Lá keo dậu cả cọng

259

 7,87

60,79

3,13

 180,06

47

Lá mắm

358

 6,69

292,02

8,48

 142,09

48

Lá sắn

258

34,42

66,05

2,97

 90,74

49

Lá sắn vùng duyên hải miền Trung

273

58,89

103,17

4,78

 -

50

Lá sắn vùng Đông Nam Bộ

247

30,11

22,67

2,15

 66,37

51

Lá sắn vùng đồng bằng Bắc Bộ

266

30,64

97,12

3,51

 122,60

52

Lá sắn vùng trung du Bắc Bộ

263

30,30

96,02

3,47

 121,22

53

Lá sắn dây

233

11,84

18,03

2,87

 181,83

54

Lá so đũa

233

 9,55

32,29

2,84

 -

55

Lá su hào

145

 6,95

 4,89

0,91

 59,38

56

Lá tre

251

 5,04

45,53

2,81

 -

 

4. Rong, rau, bèo

 

 

 

 

 

57

Bèo cái cánh lớn

52

 2,18

23,95

0,81

 93,05

58

Bèo cái vặt rễ

76

 7,34

106,99

1,09

 44,65

59

Bèo dâu

70

 5,82

80,52

0,62

 116,23

60

Bèo tấm

85

 4,62

180,05

0,99

 109,39

61

Bèo tây

60

 7,08

32,76

0,84

 60,32

62

Bèo tây vặt rễ

76

 3,28

43,55

0,96

 81,59

63

Dọc lá khoai nước

72

 2,41

40,28

0,78

 68,15

64

Rau dền gai

157

10,58

10,06

2,32

 269,63

65

Rau dừa nước

109

 4,42

85,34

1,69

 -

66

Rau khoai lang

104

14,48

 5,73

2,76

 74,52

67

Rau lấp

83

 5,58

95,68

0,89

 107,17

68

Rau mác

78

 3,10

70,05

0,96

 47,88

69

Rau muống

106

 5,03

22,33

1,37

 75,27

70

Rau muống duyên hải miền Trung

115

 8,88

14,44

3,15

 -

71

Rau muống vùng đồng bằng Bắc Bộ

109

 3,16

18,61

1,24

 109,84

72

Rau muống vùng khu Bốn cũ

143

5,26

34,02

0,66

 65,65

73

Rau muống vùng trung du Bắc Bộ

106

 5,95

34,83

0,93

 129,85

74

Rong đuôi chó nước ngọt

55

 2,62

31,80

0,90

 272,69

75

Rong sông

102

 6,13

36,42

1,62

 -

 

5. Phụ phẩm ngành trồng trọt

 

 

 

 

 

76

Dây lá khoai lang

135

 4,64

 8,09

2,55

 -

77

Rơm mùa

864

20,74

12,50

0,78

 184,29

78

Thân căy chuối tây đã lấy buồng

57

 3,13

 -

0,85

 61,34

79

Thân cây chuối tiêu đã lấy buồng

49

 1,73

 -

0,88

 29,89

80

Thân lá đậu trắng

210

 8,34

20,68

2,23

 113,42

81

Thân lá đậu tương

243

 9,72

34,02

1,57

 434,58

82

Thân lá đậu xanh

227

 5,45

12,12

1,09

 88,51

 

6. Bột cỏ

 

 

 

 

 

83

Bột rong biển

919

24,26

357,95

15,25

 425,64

84

Bột thân lá quả đậu tương

875

29,75

49,61

5,34

 -

85

Bột thân lá quả đậu xanh

862

26,98

37,50

4,91

 -

 

7. Thức ăn củ quả

 

 

 

 

 

86

Củ khoai lang

281

 2,84

 4,38

1,46

 34,11

87

Củ khoai lang duyên hải miền Trung

350

 3,50

 6,30

1,64

 -

88

Củ khoai nước

174

 8,39

14,93

1,18

 -

89

Củ sắn cả vỏ

277

 8,06

 5,18

0,91

 67,95

90

Củ sắn vùng duyên hải miền Trung

315

 3,68

 3,56

0,66

 -

91

Củ sắn vùng trung du Bắc Bộ

308

10,16

 6,25

1,11

 75,55

92

Sắn lát khô cả vỏ sành

869

19,59

23,90

2,17

 -

93

Sắn lát không vỏ sành

869

16,29

14,25

2,91

 -

94

Quả bí đỏ

119

 4,85

 6,46

0,57

 35,57

95

Quả bí đỏ nếp

137

4,42

 1,14

1,30

 31,58

 

II. Thức ăn hạt

 

 

 

 

 

 

1. Hạt hoà thảo

 

 

 

 

 

96

Hạt bo bo bỏ vỏ

874

22,99

25,52

7,34

 31,29

97

Hạt bo bo cả vỏ

888

26,37

33,65

4,97

 -

98

Hạt cao lương

874

11,62

 9,35

0,52

 265,52

99

Hạt gạo nếp

867

24,71

 9,71

5,72

 -

100

Hạt gạo tẻ

873

23,49

20,54

3,53

 201,64

101

Hạt kê

892

22,39

33,27

4,82

 427,98

102

Hạt ngô nếp

883

30,29

 5,92

1,85

 119,47

103

Hạt ngô tẻ

883

31,98

 6,33

7,53

 239,38

104

Hạt ngô tẻ duyên hải miền Trung

880

45,94

 4,75

6,60

 -

105

Hạt ngô tẻ Đông Nam Bộ

902

39,06

 5,77

5,86

 -

106

Hạt ngô tẻ đồng bằng Bắc Bộ

879

25,75

 5,71

12,57

 412,69

107

Hạt ngô tẻ khu Bốn cũ

884

21,48

 9,10

-

 142,77

108

Hạt ngô tẻ miền núi Bắc Bộ

841

22,44

 4,58

-

 114,49

109

Hạt ngô tẻ Tây Nguyên

877

28,55

 7,10

11,58

 -

110

Hạt ngô tẻ trung du Bắc Bộ

854

28,25

 7,39

6,60

 278,69

111

Hạt thóc nếp

875

17,32

41,30

0,61

 -

112

Hạt thóc nương

888

26,02

19,36

5,51

 -

113

Hạt thóc tẻ

882

25,40

43,66

4,32

 179,66

114

Hạt thóc tẻ duyên hải miền Trung

890

24,47

27,23

3,65

 -

115

Hạt thóc tẻ miền Đông Nam Bộ

896

22,76

59,40

4,48

 57,70

116

Hạt thóc tẻ Tây Nguyên

886

42,08

35,88

7,00

 -

117

Hạt thóc tẻ Trung du Bắc Bộ

897

23,41

50,77

3,14

 292,78

 

2. Hạt bộ đậu

 

 

 

 

 

118

Hạt đậu cô ve đen

873

36,05

 9,25

11,52

 -

119

Hạt đậu cô ve trắng

874

55,76

 6,38

15,33

 -

120

Hạt đậu đen

887

42,40

20,58

9,67

 183,87

121

Hạt đậu đỏ

882

39,87

11,47

8,38

 -

122

Hạt đậu Hà lan

885

30,35

17,96

7,34

 108,41

123

Hạt đậu leo

880

41,98

36,78

8,10

 -

124

Hạt đậu mắt cua

870

35,23

14,27

9,40

 -

125

Hạt đậu mèo ngồi

844

27,77

12,24

7,43

 127,11

126

Hạt đậu mèo xám

892

33,72

11,33

8,15

 94,19

127

Hạt đậu nho nhe

853

31,82

 -

2,56

 45,63

128

Hạt đậu quốc

875

37,71

12,60

6,91

 -

129

Hạt đậu trăng

879

42,37

12,57

7,30

 -

130

Hạt đậu tương

885

46,28

25,58

12,83

 142,48

131

Hạt đậu tương duyên hải miền Trung

920

62,19

18,40

18,95

 -

132

Hạt đậu tương Đông Nam Bộ

914

46,06

29,98

10,14

 81,53

133

Hạt đậu tương đồng bằng Bắc Bộ

915

39,89

21,23

35,87

 183,91

134

Hạt đậu tương khu Bốn cũ

862

32,24

26,63

-

 152,57

135

Hạt đậu tương miền núi Bắc Bộ

865

38,23

16,69

-

 82,78

136

Hạt đậu tương trung du Bắc Bộ

865

50,00

34,17

19,03

 167,81

137

Hạt đậu ván

881

41,58

14,54

11,98

 -

138

Hạt đậu xanh

886

38,98

12,40

9,48

 193,24

 

3. Hạt nhiều dầu

 

 

 

 

 

139

Hạt lạc cả vỏ cứng

882

45,16

36,07

33,34

 448,72

140

Hạt lạc nhân

924

45,46

15,15

11,46

 155,23

141

Hạt vừng

923

51,23

38,30

13,11

 720,68

 

III. Phụ phẩm chế biến nông sản

 

 

 

 

 

 

1. Khô dầu

 

 

 

 

 

142

Khô dầu cao su ép

910

58,42

56,51

32,12

 402,67

143

Khô dầu dừa ép

913

43,55

41,63

22,64

 394,23

144

Khô dầu đậu tương ép

861

40,15

20,10

24,28

 506,78

145

Khô dầu lạc cả vỏ ép

892

62,62

42,28

17,48

 831,34

146

Khô dầu lạc nhân ép

887

55,70

39,83

26,79

 552,42

147

Khô dầu thuốc phiện

895

205,13

69,90

-

 778,29

 

2. Các loại cám

 

 

 

 

 

148

Cám gạo nếp

874

41,52

94,92

1,66

 310,88

149

Cám gạo tẻ

877

53,85

90,86

6,05

 245,21

150

Cám gạo tẻ đã ép dầu

877

66,21

79,46

1,23

 238,72

151

Cám ngô

846

31,47

20,56

2,96

 392,63

 

3. Các loại phụ phẩm khác

 

 

 

 

 

152

Bột mày và lõi ngô

875

31,67

21,09

2,45

 311,85

153

Bột bã sắn

815

 9,05

11,57

0,98

 694,05

154

Bột vỏ lạc

889

18,85

24,14

3,11

 739,20

 

IV. Thức ăn gốc động vật

 

 

 

 

 

155

Bột cá

917

83,72

58,23

8,53

 770,46

156

Bột da động vật

884

 2,03

16,35

-

 46,23

157

Bột đầu tôm

762

44,88

69,80

17,80

 933,91

158

Bột đầu tôm đã luộc

900

60,66

27,45

19,60

 378,99

159

Bột đầu tôm hùm

884

45,80

69,84

18,70

 14,04

160

Bột đầu và vỏ tôm

882

36,34

54,07

24,52

1196,26

161

Bột nhộng tằm

888

760,93

22,82

-

 223,95

162

Bột tôm

857

59,53

53,85

25,00

 939,93

163

Bột thịt lò mổ

937

71,40

16,12

13,77

 967,45

164

Bột thịt xương

926

21,48

14,07

4,80

1386,22

165

Bột trứng gà tắc

800

66,40

 0,56

21,04

 329,28

Trích tài liệu” Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm Việt Nam.

 GS. TS. Nguyễn Đăng Vang.

Thông tin liên quan
Tập tính của heo rừng.  (19/10/2012)
Kỹ thuật chăn nuôi lợn rừng THÁI LAN.  (07/10/2012)
Kỹ thuật nuôi lợn rừng Việt Nam  (27/09/2012)
Một số kháng sinh cấm sử dụng trong chăn nuôi.  (06/11/2010)
Thịt sạch.  (02/11/2010)
Kỹ thuật chăn nuôi heo rừng.  (01/11/2010)
0919 599 600
Video Clip         Xem thêm ...
Get the Flash Player to see this player.
Thông Tin Cần Biết
Tỉ Giá - Giá Vàng
Thời Tiết
Chứng Khoán (HOSE)
Chứng Khoán (HNX)
Chứng Khoán (OTC)
Lượt truy cập : 859243
Trực tuyến : 7
Designed & Powered by NEWTAB CO., LTD.